Bố vợ tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về dòng họ, gia đình

434

Bố vợ tiếng anh là gì? Chúng ta đều đã biết bố ruột(cha ruột) của mình trong tiếng anh là father. Còn bố vợ thì sao?

Người sinh ra mình thì gọi là mẹ. Người nuôi dưỡng, dạy dỗ và có quan hệ huyết thống với mình gọi là cha. Vậy còn bố vợ là gì? Bố vợ là bố của vợ mình là người không hề có quan hệ huyết thống với mình. Cha vợ là người nuôi dưỡng, chăm sóc dạy dỗ, nuôi dạy vợ của mình. Vì vậy chúng ta cũng nên xem cha vợ là cha ruột của mình đừng có suy nghĩ ba mẹ anh ha ba mẹ em. Vì họ đều là đấng sinh thành của người chúng ta yêu thương. Vậy bố vợ tiếng anh là gì? Tham khảo bài viết để biết thêm thông tin.

Bố vợ tiếng anh là gì ?

Bố vợ tiếng anh là ‘’father-in-law”, “father”, “fathers-in-law”, “in-law”.

bo vo tieng anh la gi

Từ vựng tiếng anh về dòng họ, gia đình:

  1. ancestor : tổ tiên
  2. family: gia đình, gia quyến, họ
  3. grandparent : ông bà

– grandfather : ông (nội, ngoại)

– grandmother: bà (nội, ngoại)

– great-aunt : bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)

– great-grandfather: ông cố, cụ ông

– great-grandmother: bà cố, cụ bà

– great-grandparent : ông bà cố

– great-uncle : ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)

  1. Bố, mẹ, cô, dì, chú, bác

– parent: bố mẹ

– father : bố, cha

– father-in-law: bố chồng, bố vợ

– mother: mẹ

– mother-in-law : mẹ chồng, mẹ vợ

– uncle : chú, bác trai, cậu, dượng

– aunt : bác gái, cô, dì, thím, mợ

– godfather: cha đỡ đầu

– step father: bố dượng

– step mother: mẹ kế

– great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. Great-grandfather: ông cố

– step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.

  1. Anh, chị, em

– brother: anh/em trai ruột

– brother-in-law : anh/em rể, anh/em vợ

– cousin: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)

– sister: chị/em gái ruột

– sister-in-law : chị/em dâu, chị/em vợ

  1. Con cháu:

– daughter: con gái

– first cousins once removed: cháu trai/gái (gọi bằng bác, chú, cô, dì – tức là con của anh/chị họ)

– granddaughter : cháu gái

– grandson: cháu trai

– nephew : cháu trai (con của anh chị em)

– niece : cháu gái (con của anh chị em)

– son : con trai

  1. Từ khác:

– adopted child: con nuôi

– half-sister: chị/em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)

– half-brother : anh/em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)

– half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại).

– foster-: nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi

– fosterling : con nuôi

– orphan: trẻ mồ côi

– folks : họ hàng thân thuộc

– kinsman: người bà con (nam)

– kinswoman : người bà con (nữ)

– brotherhood : tình anh em

– breadwinner :trụ cột (người có thu nhập chính) trong gia đình

– family structure : kết cấu gia đình

– extended family :gia đình gồm có nhiều thế hệ

– nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

Nguồn: https://www.hmins.org/

Bình luận